诗余
thi dư
Hán Việt: thi dư · Pinyin: shī yú
Tổng quan
thi dư
词➋的别称,意思是说词是由诗发展而来的。
文體名,詞的別稱。興於唐,盛於宋,主要產生於配合燕樂演唱的歌辭; 也有一部分來自詩,樂工加上和聲、泛聲而逐漸形成。句式多長短不一,且須遵守一定的格律限制。也稱為「長短句」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Thi dư
- VietPhrases thi dư
- Tần suất từ thi dư
- Biên soạn 詩餘 shīyú n. ¹cí lyrics
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 词➋的别称,意思是说词是由诗发展而来的。
Eng
- Cihui 詩餘 shīyú n. ¹cí lyrics
- Tần suất từ 詩餘 shīyú n. ¹cí lyrics