诗兴
thi hưng
Hán Việt: thi hưng · Pinyin: shī xìng
Tổng quan
Muse thần nàng thơ, (the muse) hứng thơ; tài thơ, (+ on, upon, over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng, (+ on) ngắm, nhìn, đăm chiêu
1.作诗﹑吟诗的兴致或情绪。
作詩的興致。宋.陸游〈春日絕句〉五首之一:「吏來屢敗哦詩興,雨作常妨載酒行。」《紅樓夢》第七六回:「你看這裡這等人聲嘈雜,有何詩興?」
Nghĩa
Việt
- Cihui thi hứng: hứng làm thơ
- Tần suất từ Muse thần nàng thơ, (the muse) hứng thơ; tài thơ, (+ on, upon, over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng, (+ on) ngắm, nhìn, đăm chiêu; hứng làm thơ
- Biên soạn 詩興 hīxìng n. poetic inspiration
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.作诗﹑吟诗的兴致或情绪。
Eng
- Cihui 詩興 hīxìng n. poetic inspiration
- Tần suất từ 詩興 hīxìng n. poetic inspiration