詩壇
thi đàn
Hán Việt: thi đàn · Pinyin: shī tán
Tổng quan
giới thơ ca | thế giới thơ ca 1. thi đàn; làng thơ。一般詩家,以其受人崇仰,有如築壇坫而主盟會。 2. giới làm thơ。詩界。
Nghĩa
Việt
- Cihui giới thơ ca | thế giới thơ ca 1. thi đàn; làng thơ。一般詩家,以其受人崇仰,有如築壇坫而主盟會。 2. giới làm thơ。詩界。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一般詩家,以其受人崇仰,有如築壇坫而主盟會。宋.歐陽修〈答梅聖俞見寄〉詩:「文會忝予盟,詩壇推子將。」《儒林外史》第四一回:「這杜少卿先生是此間詩壇祭酒,昨日因有人說起佳作可觀,所以來請教。」 2.詩界。如:「詩壇近況」、「詩壇佳話」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗会﹔诗界; 纪念诗人的祭坛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗会﹔诗界。 2.纪念诗人的祭坛。
Eng
- CC-CEDICT poetry circles|poetry world
- Cihui poetry circles; poetry world
ja
- JMdict poetic circles|world of poetry