詩律
thi luật
Hán Việt: thi luật · Pinyin: shī lǜ
Tổng quan
niêm luật và thể thơ | luật thơ
Nghĩa
Việt
- Cihui niêm luật và thể thơ | luật thơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詩的格律。《新唐書.卷二○二.文藝傳中.李適傳》:「魏建安後汔江左,詩律屢變。」唐.杜甫〈遣悶戲呈路十九曹長〉詩:「晚節漸於詩律細,誰家數去酒杯寬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗歌与刑律; 诗的格律。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗歌与刑律。 2.诗的格律。
Eng
- CC-CEDICT meters and forms of versification; prosody
- Cihui 詩律 hīlǜ* n. rules of prosody