詩意

shī yì thi ý

Hán Việt: thi ý · Pinyin: shī yì

Tổng quan

thơ ca | chất hoặc hương vị thơ ý thơ; chất thơ。象詩里表達的那樣給人以美感的意境。

Cấu tạo: (thi) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ ca | chất hoặc hương vị thơ ý thơ; chất thơ。象詩里表達的那樣給人以美感的意境。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足以讓人吟詠的情味。如:「詩意盎然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗思﹔诗情; 诗的内容和意境; 像诗里表达的那样给人以美感的意境; 指作诗的方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗思﹔诗情。 2.诗的内容和意境。 3.像诗里表达的那样给人以美感的意境。 4.指作诗的方法。

Eng

  • CC-CEDICT poetry|poetic quality or flavor
  • Cihui poetry; poetic quality or flavor

ja

  • JMdict poetic sentiment|meaning of a poem