詩案

shī àn thi án

Hán Việt: thi án · Pinyin: shī àn

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (án)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因作诗而获罪的案件。如宋熙宁九年(公元1076年)﹐苏轼因作诗而入狱﹐继而被贬。见《宋史.苏轼传》。这次事件﹐史称"乌台诗案"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因作诗而获罪的案件。如宋熙宁九年(公元1076年)﹐苏轼因作诗而入狱﹐继而被贬。见《宋史.苏轼传》。这次事件﹐史称"乌台诗案"。