詩病
thi bệnh
Hán Việt: thi bệnh · Pinyin: shī bìng
Tổng quan
mê làm thơ: thích làm thơ
Nghĩa
Việt
- Cihui mê làm thơ: thích làm thơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓好诗成癖; 指诗歌声律上的毛病。如蜂腰﹑鹤膝等八病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓好诗成癖。 2.指诗歌声律上的毛病。如蜂腰﹑鹤膝等八病。