詩眼
thi nhãn
Hán Việt: thi nhãn · Pinyin: shī yǎn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗人的赏鉴能力﹑观察力; 指一句诗或一首诗中最精炼传神的一个字。亦指一篇诗的眼目﹐即体现全诗主旨的精采诗句。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗人的赏鉴能力﹑观察力。 2.指一句诗或一首诗中最精炼传神的一个字。亦指一篇诗的眼目﹐即体现全诗主旨的精采诗句。
Eng
- Cihui 詩眼 hīyǎn n. 1. mind's eye of a poet 2. word that portrays sth. vividly (in a poetic line)