詩禮
thi lễ
Hán Việt: thi lễ · Pinyin: shī lǐ
Tổng quan
Kinh Thi 書經|书经 và Kinh Lễ 禮記|礼记 | người có văn hóa, học vấn uyên thâm inh Thi và kinh Lễ, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ con nhà học hành giỏi giang. Truyện Hoa Tiên: »Nền thi lễ nếp đai cân«. thi lễ thi lễ ☆Kinh Thi và kinh Lễ, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ con nhà học hành giỏi giang. Truyện Hoa Tiên: »Nền thi lễ nếp đai cân«. thi lễ 詩禮 dt. <Nho> nói tắt của Kinh Thi và ki…
Nghĩa
Việt
- Cihui thi lễ thi lễ ☆Kinh Thi và kinh Lễ, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ con nhà học hành giỏi giang. Truyện Hoa Tiên: »Nền thi lễ nếp đai cân«.
- Cihui Kinh Thi 書經|书经 và Kinh Lễ 禮記|礼记 | người có văn hóa, học vấn uyên thâm inh Thi và kinh Lễ, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ con nhà học hành giỏi giang. Truyện Hoa Tiên: »Nền thi lễ nếp đai cân«. thi lễ thi lễ ☆Kinh Thi và kinh Lễ, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Ch…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經》與三禮。《北史.卷五五.平鑒傳》:「受學于徐遵明,受詩禮於弘農楊文懿。」唐.王建〈送于丹移家洺州〉詩:「詩禮不外學,兄弟相攻研。」因詩禮為儒者所肄習,故用來比喻讀書人。如:「詩禮之人」、「詩禮之家」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指《诗经》和《三礼》。泛指儒家经典。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指《诗经》和《三礼》。泛指儒家经典。
Eng
- CC-CEDICT the classics a Confucian scholar must read (such as The Book of Songs 詩經|诗经[Shi1 jing1] and The Book of Rites 禮記|礼记[Li3 ji4])
- Cihui the classics a Confucian scholar must read (such as The Book of Songs 詩經|诗经 and The Book of Rites 禮記|礼记)