詩篇

shī piān thi thiên

Hán Việt: thi thiên · Pinyin: shī piān

Tổng quan

một bài thơ | một tác phẩm thơ | ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử) | sách Thi Thiên trong Kinh Thánh 1. thơ; bài thơ。詩(總稱)。 這些詩篇寫得很動人。 những bài thơ này viết rất xúc động. 2. áng thơ。比喻生動而有意義的故事、文章等。 光輝的詩篇。 áng thơ sáng ngời. 英雄的詩篇。 trang sử thi anh hùng.

Cấu tạo: (thi) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bài thơ | một tác phẩm thơ | ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử) | sách Thi Thiên trong Kinh Thánh 1. thơ; bài thơ。詩(總稱)。 這些詩篇寫得很動人。 những bài thơ này viết rất xúc động. 2. áng thơ。比喻生動而有意義的故事、文章等。 光輝的詩篇。 áng thơ sáng ngời. 英雄的詩篇。 trang sử thi anh hùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩歌篇章。唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「登臨多物色,陶冶賴詩篇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗的总称; 比喻生动而有诗意的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗的总称。 2.比喻生动而有诗意的事物。

Eng

  • CC-CEDICT a poem|a composition in verse|fig. epic (compared with historical epic)|the biblical Book of Psalms
  • Cihui a poem; a composition in verse; fig. epic (compared with historical epic); the biblical Book of Psalms