詩虎
thi hổ
Hán Việt: thi hổ · Pinyin: shī hǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻作诗能手; 用诗句为谜面的谜语。因虎难射中﹐形容谜的难猜﹐故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻作诗能手。 2.用诗句为谜面的谜语。因虎难射中﹐形容谜的难猜﹐故名。
Eng
- Cihui 詩虎 hīhǔ n. riddles in poetry form