詩話
thi thoại
Hán Việt: thi thoại · Pinyin: shī huà
Tổng quan
ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ (cổ) | một thể loại văn học tự sự xen lẫn văn xuôi với thơ, phổ biến trong các triều đại Đường và Tống
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ (cổ) | một thể loại văn học tự sự xen lẫn văn xuôi với thơ, phổ biến trong các triều đại Đường và Tống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以隨筆體裁評論詩句,或辨析詩法,或記載詩人事蹟的書。如《滄浪詩話》。 2.宋人所撰有韻文及散文的小說。如《大唐三藏取經詩話》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国古代评论诗歌、诗人、诗派,记录诗人议论、事迹的著作。写作诗话之风,始于宋代欧阳修的《六一诗话》,盛行于宋代。明、清两代作者也很多。《历代诗话》、《历代诗话续编》、《清诗话》等,辑集了历代重要诗话著作; 中国古代的一种说唱艺术。有说有唱,韵文、散文并用,韵文大都为浅近通俗的七言诗赞。现存最早的作品是宋元时期刊印的《大唐三藏取经诗话》。
- Tân Hoa Tự Điển ①中国古代评论诗歌、诗人、诗派,记录诗人议论、事迹的著作。写作诗话之风,始于宋代欧阳修的《六一诗话》,盛行于宋代。明、清两代作者也很多。《历代诗话》、《历代诗话续编》、《清诗话》等,辑集了历代重要诗话著作。②中国古代的一种说唱艺术。有说有唱,韵文、散文并用,韵文大都为浅近通俗的七言诗赞。现存最早的作品是宋元时期刊印的《大唐三藏取经诗话》。
Eng
- CC-CEDICT notes on poetry, an essay genre consisting of informal commentary on poems and poets and their lives (old)|a genre of narrative literature interspersing prose with poetry, popular in the Tang and Song dynasties
- Cihui 詩話 hīhuà n. 1. notes on poets and poetry 2. vernacular stories interspersed with poems 3. narratives written in the Song dynasty