詩讖
thi sấm
Hán Việt: thi sấm · Pinyin: shī chèn
Tổng quan
thi sấm
Nghĩa
Việt
- Cihui thi sấm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓所作诗无意中预示了后来发生的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓所作诗无意中预示了后来发生的事。
Eng
- Cihui 詩讖 hīchèn n. poem which portends what will happen to the poet