詩魔

shī mó thi ma

Hán Việt: thi ma · Pinyin: shī mó

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (ma)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹如入魔一般的强烈的诗兴; 指酷爱做诗好像着了魔一般的人; 指诗的怪癖的格调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹如入魔一般的强烈的诗兴。 2.指酷爱做诗好像着了魔一般的人。 3.指诗的怪癖的格调。

Eng

  • Cihui 詩魔 hīmó n. 1. unorthodox style of poetry-writing 2. one who has an obsessive love for poetry