诙谐的
khôi hài đích
Hán Việt: khôi hài đích
Tổng quan
khôi hài, hài hước; hóm hỉnh đùa bỡn, vui đùa; hài hước, khôi hài vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười dí dỏm, tế nhị
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hài hước
- Tần suất từ khôi hài, hài hước; hóm hỉnh đùa bỡn, vui đùa; hài hước, khôi hài vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười dí dỏm, tế nhị