诚信
thành tín
Hán Việt: thành tín · Pinyin: chéng xìn
Tổng quan
thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
诚实,守信用:明礼~, 生意人应当以~为本。
誠懇信實。如:「本公司以誠信的態度來經營,絕對值得大家信賴。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 誠信 héngxìn n. sincerity and honesty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇信實。如:「本公司以誠信的態度來經營,絕對值得大家信賴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚实,守信用:明礼~, 生意人应当以~为本。
Eng
- Cihui honesty; trustworthiness; good faith
Đức
- Handedict Glaube
other
- Nguồn khác Thật lòng, đáng tin. Không thay đổi