誠感

chéng gǎn thành cảm

Hán Việt: thành cảm · Pinyin: chéng gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (cảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓精诚感动神祇﹐因而出现奇迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓精诚感动神祇﹐因而出现奇迹。