誠然
thành nhiên
Hán Việt: thành nhiên · Pinyin: chéng rán
Tổng quan
thực vậy | đúng vậy! (tôi đồng ý với bạn) 1. quả thật; thực vậy; thực mà; thực tế; thực tại。實在。 他很愛那幾隻小鴨,小鴨也誠然可愛。 nó rất yêu mấy chú vịt con ấy, mà lũ vịt con quả thật cũng ̣rất đáng yêu. 2. tất nhiên; cố nhiên; đương nhiên。固然(引起下文轉折)。 文章流暢誠然很好,但主要的還在於內容。 văn chương trôi chảy đương nhiên rất tốt, song điều chủ yếu vẫn là ở nội dung.
Nghĩa
Việt
- Cihui thực vậy | đúng vậy! (tôi đồng ý với bạn) 1. quả thật; thực vậy; thực mà; thực tế; thực tại。實在。 他很愛那幾隻小鴨,小鴨也誠然可愛。 nó rất yêu mấy chú vịt con ấy, mà lũ vịt con quả thật cũng ̣rất đáng yêu. 2. tất nhiên; cố nhiên; đương nhiên。固然(引起下文轉折)。 文章流暢誠然很好,但主要的還在於內容。 văn chương trôi chảy đươ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確實如此。《西遊記》第一四回:「劉太保誠然膽大,走上前來,與他拔去了鬢邊草、頷下莎。」《老殘遊記》第六八回:「搖串鈴誠然無濟於世道,難道做官就有濟於世嗎?」也作「果然」、「信然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实在:他很爱那几只小鸭,小鸭也~可爱;固然(引起下文转折):文章流畅~很好,但主要的还在于内容。
Eng
- CC-CEDICT indeed|true! (I agree with you)
- Cihui indeed; true! (I agree with you)