誠篤
thành đốc
Hán Việt: thành đốc · Pinyin: chéng dǔ
Tổng quan
thành thật | chân thành và nghiêm túc chân chất; chân thực; chân thành; lương thiện; thật thà。誠實真摯。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành thật | chân thành và nghiêm túc chân chất; chân thực; chân thành; lương thiện; thật thà。誠實真摯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇忠厚。《初刻拍案驚奇》卷四:「且上帝立戒甚嚴,不敢宣揚,但揀一二誠篤之人,口授心傳,故此術不曾絕傳,也不曾廣傳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚实厚道为人诚笃|人贵朴讷诚笃; 真挚深厚感情诚笃。
- Tân Hoa Tự Điển ①诚实厚道为人诚笃|人贵朴讷诚笃。②真挚深厚感情诚笃。
Eng
- CC-CEDICT honest|sincere and serious
- Cihui honest; sincere and serious