誅心

zhū xīn tru tâm

Hán Việt: tru tâm · Pinyin: zhū xīn

Tổng quan

chỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có

Cấu tạo: (tru) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓揭露﹑指责人的思想﹑用心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓揭露﹑指责人的思想﹑用心。

Eng

  • CC-CEDICT to criticize sb for what one believes to be their ulterior motive
  • Cihui to criticize sb for what one believes to be their ulterior motive