誅殺
tru sát
Hán Việt: tru sát · Pinyin: zhū shā
Tổng quan
giết | sát hại hư Tru lục 誅戮. tru sát tru sát ☆Như Tru lục 誅戮.
Nghĩa
Việt
- Cihui tru sát tru sát ☆Như Tru lục 誅戮.
- Cihui giết | sát hại hư Tru lục 誅戮. tru sát tru sát ☆Như Tru lục 誅戮.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殺戮。《五代史平話.唐史.卷下》:「文禮妒忌趙舊將,多有無罪遭其誅殺的。」《三國演義》第九回:「布問起情由,從人出首:『胡赤兒謀殺牛輔,奪其金寶。』布怒,即將赤兒誅殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杀戮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.杀戮。
Eng
- CC-CEDICT to kill|to murder
- Cihui to kill; to murder
ja
- JMdict execution of a criminal