誅求
tru cầu
Hán Việt: tru cầu · Pinyin: zhū qiú
Tổng quan
đòi hỏi quá đáng | đe doạ tống tiền | cưỡng đoạt 書 hạch sách; sách nhiễu。勒索。 誅求無厭 sách nhiễu không chán
Nghĩa
Việt
- Cihui đòi hỏi quá đáng | đe doạ tống tiền | cưỡng đoạt 書 hạch sách; sách nhiễu。勒索。 誅求無厭 sách nhiễu không chán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 需索、要求。《左傳.襄公三十一年》:「以敝邑褊小,介於大國,誅求無時,是以不敢寧居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 需索﹔强制征收。
- Tân Hoa Tự Điển 1.需索﹔强制征收。
Eng
- CC-CEDICT exorbitant demands|demanding with menaces|extortion
- Cihui exorbitant demands; demanding with menaces; extortion
ja
- JMdict oppressive exaction (of taxes, etc.)