話別
thoại biệt
Hán Việt: thoại biệt · Pinyin: huà bié
Tổng quan
nói vài lời chia tay | tạm biệt nói lời chia tay; nói lời tạm biệt; nói chuyện trước khi chia tay; nói chuyện trước lúc từ biệt。離別前聚在一塊兒談話。 臨行話別,不勝依依。 nói chuyện trước khi từ biệt, vô cùng lưu luyến.
Nghĩa
Việt
- Cihui nói vài lời chia tay | tạm biệt nói lời chia tay; nói lời tạm biệt; nói chuyện trước khi chia tay; nói chuyện trước lúc từ biệt。離別前聚在一塊兒談話。 臨行話別,不勝依依。 nói chuyện trước khi từ biệt, vô cùng lưu luyến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨別前聚在一起談話。如:「揮淚話別」、「話別依依」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离别前聚在一块儿谈话:临行~,不胜依依。
Eng
- CC-CEDICT to say a few parting words; to bid goodbye
- Cihui to say a few parting words; to bid goodbye