話頭

huà tóu thoại đầu

Hán Việt: thoại đầu · Pinyin: huà tóu

Tổng quan

chủ đề (đang thảo luận) | mạch (lập luận) câu chuyện; đầu đề câu chuyện。(話頭兒)談話的頭緒。 打斷話頭 cắt ngang câu chuyện 他接著話頭往下講。 anh ấy nói tiếp câu chuyện.

Cấu tạo: (thoại) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ đề (đang thảo luận) | mạch (lập luận) câu chuyện; đầu đề câu chuyện。(話頭兒)談話的頭緒。 打斷話頭 cắt ngang câu chuyện 他接著話頭往下講。 anh ấy nói tiếp câu chuyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開場白、打開話題的言談。《石點頭.卷三.王本立天涯求父》:「總之孝不孝皆出自天性,原不在於讀書不讀書,如今且說一個忘根本的讀書人,權做個話頭。」 2.話題、話語。《文明小史》第二四回:「正在不耐煩的時候,卻好裡面請吃飯,然後打斷話頭。」 3.音訊、消息。《初刻拍案驚奇》卷一○:「且請回家,待老婢子慢慢的尋覓。有了話頭,便來回報。」 4.背後令人議論的地方。《文明小史》第五五回:「到了南京,少不得逢人遍告說:『秦某人如何荒唐法子,帶了窯姐兒,彰明昭著的在戲館裡看戲,身上打扮的和戲子一樣。』那些話頭,一傳十,十傳百,傳到寶興公司股東耳朵裡去了。」 5.祕…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);谈话的头绪:打断~丨他又另起一个~说起来。

Eng

  • CC-CEDICT subject (under discussion)|thread (of an argument)
  • Cihui subject (under discussion); thread (of an argument)

ja

  • JMdict topic|subject