話舊
thoại cựu
Hán Việt: thoại cựu · Pinyin: huà jiù
Tổng quan
hồi tưởng ôn lại kỷ niệm cũ; hàn huyên chuyện cũ; hồi tưởng; nhớ lại (chuyện cũ)。跟久別重逢的朋友談往事;敘舊。
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi tưởng ôn lại kỷ niệm cũ; hàn huyên chuyện cũ; hồi tưởng; nhớ lại (chuyện cũ)。跟久別重逢的朋友談往事;敘舊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與久別的親友談論往事。《儒林外史》第一○回:「今喜遇著二位世兄,正好把酒話舊。」《文明小史》第二四回:「見了姊姊,自有一番話舊的情景,不須細表。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟久别重逢的朋友谈往事;叙旧:围炉~。
Eng
- CC-CEDICT to reminisce
- Cihui to reminisce