話本

huà běn thoại bổn

Hán Việt: thoại bổn · Pinyin: huà běn

Tổng quan

hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân thoại bản (một hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đýőng thời, thường dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)。宋代興起的白話小說,用通俗文字寫成,多以歷史故事 和當時社會生活為題材,是宋元民間藝人說唱的底本。今存《清平山堂話本》、《全相平話五種》等。

Cấu tạo: (thoại) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân thoại bản (một hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đýőng thời, thường dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)。宋代興起的白話小說,用通俗文字寫成,多以歷史故事 和當時…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋、元民間說書人所依據的故事底本。用語體寫成,多以歷史故事和當時社會生活為題材。如清平山堂話本、全相平話五種等皆是。 2.自己或他人所經歷的事情、故事。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「許宣見了,目睜口呆,喫了一驚。不在姐夫姐姐面前說這話本,只得任他埋怨了一場。」《二刻拍案驚奇》卷六:「而今說一個做夫妻的被拆散了,死後精靈還歸一處,到底不磨滅的話本。」也作「話文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代兴起的白话小说,用通俗文字写成,多以历史故事和当时社会生活为题材,是宋元民间艺人说唱的底本。今存《清平山堂话本》、《全相平话五种》等。

Eng

  • CC-CEDICT Song and Yuan literary form based on vernacular folk stories
  • Cihui Song and Yuan literary form based on vernacular folk stories