话语
thoại ngữ
Hán Việt: thoại ngữ · Pinyin: huà yǔ
Tổng quan
Hán Việt: THOẠI, HOẠI NGỮ ngôn ngữ; lời nói; câu nói. 天真的話語 lời nói ngây thơ 他話語不多,可句句中聽. anh ấy nói không nhiều, nhưng câu nào cũng xuôi tai. 真誠的話語. lời nói chân thành
言语; 说的话:天真的~, 他~不多,可句句中听。
言辭。如:「他充滿感情的話語,深深感動了在場的每一個人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 天真的話語 他話語不多,可句句中聽。 真誠的話語。
- Tần suất từ thoại ngứ/thoại ngữ: lời nói/ngôn ngữ/câu nói; ngôn ngữ; câu nói
- Biên soạn 話語 huàyǔ* n. 1. spoken language; speech 2. <lg.> discourse; utterance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言辭。如:「他充滿感情的話語,深深感動了在場的每一個人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言语; 说的话:天真的~, 他~不多,可句句中听。
Eng
- Cihui words; speech; utterance; discourse
- Tần suất từ 話語 huàyǔ* n. 1. spoken language; speech 2. <lg.> discourse; utterance
Đức
- Handedict Worte