話鋒
thoại phong
Hán Việt: thoại phong · Pinyin: huà fēng
Tổng quan
chủ đề đang thảo luận | mạch thảo luận chuyện; đầu đề câu chuyện; đề tài câu chuyện。話頭。 把話鋒一轉 chuyển đề tài câu chuyện 避開話鋒 tránh chuyện
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ đề đang thảo luận | mạch thảo luận chuyện; đầu đề câu chuyện; đề tài câu chuyện。話頭。 把話鋒一轉 chuyển đề tài câu chuyện 避開話鋒 tránh chuyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 話題。如:「他將尖銳的話鋒一轉,免除了一場紛爭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 话头:把~一转|避开~。
Eng
- CC-CEDICT topic under discussion; direction or tone of the conversation
- Cihui topic under discussion; direction or tone of the conversation