話題

huà tí thoại đề

Hán Việt: thoại đề · Pinyin: huà tí

Tổng quan

chủ đề (của cuộc nói chuyện) | đề tài trọng tâm câu chuyện; đề tài; chủ đề; đầu đề câu chuyện。談話的中心。 話題轉了 đã chuyển trọng tâm câu chuyện. 換個話題接著說。 chuyển sang câu chuyện khác nói tiếp.

Cấu tạo: (thoại) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ đề (của cuộc nói chuyện) | đề tài trọng tâm câu chuyện; đề tài; chủ đề; đầu đề câu chuyện。談話的中心。 話題轉了 đã chuyển trọng tâm câu chuyện. 換個話題接著說。 chuyển sang câu chuyện khác nói tiếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話的重心。如:「這部電影製造了諸多話題,成功地達到宣傳目的。」《新鐫全像通俗演義隋煬帝艷史.卷一.第二回》:「煬帝正要交結眾官,便和顏悅色,一個個俱加禮厚待,先問些治家治國的道理,後講些憂國憂民的話題。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈话的中心:~转了|换个~接着说。

Eng

  • CC-CEDICT subject (of a talk or conversation)|topic
  • Cihui subject (of a talk or conversation); topic

ja

  • JMdict topic|subject|much talked about|topical|in the news