诞妄

dàn wàngđản vọng

Hán Việt: đản vọng · Pinyin: dàn wàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.荒诞虚妄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

荒謬不實。《五代史平話.晉史.卷上》:「皇帝不可信從趙延福誕妄說謊,貪取涓滴之微利。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷四.灤陽消夏錄四》:「庸俗術士,又有一書能先知其日辰時刻,與所去之方向,此亦誕妄之至矣。」

Cấu tạo: 誕 (đản) + 妄 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 誕妄 dànwàng v./n. 1. cheat with lies 2. brag; boast

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.荒诞虚妄。

Eng

  • Cihui 誕妄 dànwàng v./n. 1. cheat with lies 2. brag; boast
  • Tần suất từ 誕妄 dànwàng v./n. 1. cheat with lies 2. brag; boast

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

真实