詬病

gòu bìng cấu bệnh

Hán Việt: cấu bệnh · Pinyin: gòu bìng

Tổng quan

lên án | chỉ trích chỉ trích; trách。指責。 為世詬病 để cho người đời chỉ trích.

Cấu tạo: (cấu) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên án | chỉ trích chỉ trích; trách。指責。 為世詬病 để cho người đời chỉ trích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恥辱。《禮記.儒行》:「今眾人之命儒也妄,常以儒相詬病。」引申為譏罵、指摘。宋.蘇軾〈與李公擇書〉:「非兄,僕豈發此?看訖,便火之,不知者以為詬病也。」也作「詬厲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指责为世~。

Eng

  • CC-CEDICT to denounce|to castigate
  • Cihui to denounce; to castigate