诟病

gòu bìngcấu bệnh

Hán Việt: cấu bệnh · Pinyin: gòu bìng

Tổng quan

chỉ trích; trách. 為世詬病 để cho người đời chỉ trích

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉指责为世~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恥辱。《禮記.儒行》:「今眾人之命儒也妄,常以儒相詬病。」引申為譏罵、指摘。宋.蘇軾〈與李公擇書〉:「非兄,僕豈發此?看訖,便火之,不知者以為詬病也。」也作「詬厲」。

Cấu tạo: 詬 (cấu) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 為世詬病
  • Tần suất từ cấu bệnh: lên án/chỉ trích/trách; chỉ trích; trách
  • Biên soạn v. <wr.> denounce; castigate ◆n. dishonor; scandal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恥辱。《禮記.儒行》:「今眾人之命儒也妄,常以儒相詬病。」引申為譏罵、指摘。宋.蘇軾〈與李公擇書〉:「非兄,僕豈發此?看訖,便火之,不知者以為詬病也。」也作「詬厲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指责为世~。

Eng

  • Cihui to denounce; to castigate
  • Tần suất từ v. <wr.> denounce; castigate ◆n. dishonor; scandal

Đức

  • Handedict tadeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

病亡 · 病人 · 病休 · 病例 · 病倒 · 病假 · 病免 · 病况