詭譎

guǐ jué quỷ quyệt

Hán Việt: quỷ quyệt · Pinyin: guǐ jué

Tổng quan

kỳ quái | xảo quyệt | phản trắc hôn ngoan dối trá, giỏi lừa gạt. quỷ quyệt quỷ quyệt ☆Khôn ngoan dối trá, giỏi lừa gạt. 1. biến hoá kỳ lạ。奇異多變。 2. cổ quái; kỳ quái。離奇古怪。 言語詭譎 nói năng kỳ quái 3. giảo quyệt; gian trá; gian xảo; gian lận; xảo quyệt。詭詐。 為人詭譎 con người xảo quyệt.

Cấu tạo: (quỷ) + (quyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ quyệt quỷ quyệt ☆Khôn ngoan dối trá, giỏi lừa gạt.
  • Cihui kỳ quái | xảo quyệt | phản trắc hôn ngoan dối trá, giỏi lừa gạt. quỷ quyệt quỷ quyệt ☆Khôn ngoan dối trá, giỏi lừa gạt. 1. biến hoá kỳ lạ。奇異多變。 2. cổ quái; kỳ quái。離奇古怪。 言語詭譎 nói năng kỳ quái 3. giảo quyệt; gian trá; gian xảo; gian lận; xảo quyệt。詭詐。 為人詭譎 con người xảo quyệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變化無窮的樣子。如:「國際間風雲詭譎,戰爭似有一觸即發之勢。」《清史稿.卷三八八.列傳.官文》:「賊情詭譎,軍情隨時變幻。武漢之賊一日不盡,荊州不得安枕。」 2.奇特、怪誕。《三國演義》第三三回:「曹操為人詭譎,薄待吾等,吾今還扶舊主,可疾開關相納。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉奇异多变; 离奇古怪言语~; 诡诈为人~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①奇异多变。②离奇古怪言语~。③诡诈为人~。

Eng

  • CC-CEDICT weird|sly|treacherous
  • Cihui weird; sly; treacherous