jué quyệt

Hán Việt: quyệt · Pinyin: jué

Tổng quan

xảo trá

譎詐 · 巧譎 · 怪譎 · 權譎 · 狡譎 · 詭譎 · 邪譎 · 鬼譎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquyệt
Quảng Đônggwat1
Mân Namkhiat
Nhật BảnITSUWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkuet
Baxter-Sagart[C.q]ʷˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổ[C.q]ʷˤi[t]
Phản thiết古穴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lừa lọc, quỷ quyệt, biến trá trăm khoảnh nghìn cách khiến cho người không xét được gọi là {quyệt}. Như {quyệt quỷ} [譎詭]. Vì thế nên sự vật gì bối rối khúc chiết cũng gọi là {quyệt}. Quyền thuật. Nói cạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.欺詐的。 2.奇異、怪異。如:「詭譎」。《紅樓夢》第五回:「惟嫡孫寶玉一人,秉性乖張,生情怪譎。」 [動] 1.欺騙。《韓非子.孤憤》:「主失勢而臣得國,主更稱蕃臣,而相室剖符,此人臣之所以譎主便私也。」 2.決斷。《荀子.儒效》:「若夫譎德而定次,量能而授官。」 [副] 隱諱而不直言。如:「譎諫」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「藻辭譎喻,溫柔在誦。」

Eng

  • CC-CEDICT deceitful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古穴切,音玦。【說文】權詐也。益、梁曰謂謬欺天下曰譎。【廣雅】欺也。【揚子·方言】詐也。自關東、西或曰譎。【論語】晉文公譎而不正,齊桓公正而不譎。【鄭註】詐也。【朱傳】詭也。【史記·司馬相如傳】奇物譎詭,俶儻窮變。【前漢·王吉傳】各取一切,權譎自在。【荀子·大略篇】奉妒昧者,謂之交譎。【韓非子·孤憤篇】此人臣之所以譎主便私也。【註】設詐謀以誑誤於主也。 又【玉篇】譎諫,依違不直言也。【詩·國風·關雎序】主文而譎諫。 又紆譎,曲折也。【前漢·揚雄傳】超紆譎之淸澄。 又【博雅】譎恢美也。 又譎觚。義詳角部觚字註。 又【集韻】或省作矞。詳矛部矞字註。 又【讀書通】通作𣲺。【易·睽卦·王註】恢詭譎怪。【釋文】詐也,乖也。本亦作𣲺。【荀子·儒效篇】譎德而定次。【註】謂斷𣲺其德。譎與𣲺同。

Thuyết Văn

權詐也。益梁曰謬。欺天下曰譎。 从言。矞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。膠譎詐也。涼州西南之閒曰膠。自關而東西或曰譎。或曰膠。詐、通語也。按廣雅及爾雅釋文引方言皆有謬字。此欺天下曰譎不可通。當爲關東西曰譎。 古穴切。十五部。

【譎】 (quyệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 矞 (duật) Phiên thiết: Cổ huyệt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 穴 (huyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quyền (Quả cân.) trá (Giả dối.) vậy。 ích (Thêm lên) lương (Cái cầu. Chỗ đắp bờ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 憰 · 谲 · 谲 · 憰 · 谲