詭辭

guǐ cí quỷ từ

Hán Việt: quỷ từ · Pinyin: guǐ cí

Tổng quan

nói dối: lời nói dối/lời giả dối

Cấu tạo: (quỷ) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói dối: lời nói dối/lời giả dối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"诡词"; 不透露谈话的真实内容; 密谈﹐秘密交谈; 说假话; 妄下断语; 诡异的言论﹐异端邪说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"诡词"。 2.不透露谈话的真实内容。 3.密谈﹐秘密交谈。 4.说假话。 5.妄下断语。 6.诡异的言论﹐异端邪说。

Eng

  • Cihui 詭辭 uǐcí* n. 1. artful words; sophistry 2. lies or deceptive words to cover up the truth M:tào