詭遇

guǐ yù quỷ ngộ

Hán Việt: quỷ ngộ · Pinyin: guǐ yù

Tổng quan

Cấu tạo: (quỷ) + (ngộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓违背礼法﹐驱车横射禽兽; 比喻用不正当的手段去追求﹑取得某种东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓违背礼法﹐驱车横射禽兽。 2.比喻用不正当的手段去追求﹑取得某种东西。