詣闕
nghệ khuyết
Hán Việt: nghệ khuyết · Pinyin: yì quē
Tổng quan
vào cung gặp hoàng đế
Nghĩa
Việt
- Cihui vào cung gặp hoàng đế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到天子的宮闕。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「詣闕上書,書久不報。」《初刻拍案驚奇》卷二:「後來高宗南渡稱帝,改號建炎,四年,忽有一女子詣闕自陳,稱是柔福公主,自虜中逃歸,特來見駕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓赴朝堂; 指赴京都。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓赴朝堂。 2.指赴京都。
Eng
- CC-CEDICT (old) to go to the palace to see the emperor|(old) to go to the capital
- Cihui (old) to go to the palace to see the emperor; (old) to go to the capital