诤友
tránh hữu
Hán Việt: tránh hữu · Pinyin: zhèng yǒu
Tổng quan
書 người bạn có thể khuyên can
1.能直言规劝的朋友。
能用直言相規勸的益友。漢.班固《白虎通.卷四.諫諍》:「士有諍友,則身不離於令名。」也作「爭友」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Bạn thẳng thắn
- VietPhrases người bạn có thể khuyên can
- Tần suất từ người bạn có thể khuyên can
- Biên soạn 諍友 zhèngyǒu* n. <wr.> admonitory friend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能用直言相規勸的益友。漢.班固《白虎通.卷四.諫諍》:「士有諍友,則身不離於令名。」也作「爭友」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.能直言规劝的朋友。
Eng
- Cihui a friend capable of direct admonition
- Tần suất từ 諍友 zhèngyǒu* n. <wr.> admonitory friend