诤臣

zhèng chéntránh thần

Hán Việt: tránh thần · Pinyin: zhèng chén

Tổng quan

quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谏诤之臣。引申指能指正先辈缺失的后辈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

能直言規勸國君缺失的臣子。漢.班固《白虎通.卷四.諫諍》:「孝經曰:『天子有諍臣七人,雖無道不失其天下。』」也作「爭臣」。

Cấu tạo: 諍 (tránh) + 臣 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Quan can gián
  • Google Alex v6 Quan thẳng thắn
  • Biên soạn 諍臣 hèngchén n. official who dares speak frankly before the emperor M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能直言規勸國君缺失的臣子。漢.班固《白虎通.卷四.諫諍》:「孝經曰:『天子有諍臣七人,雖無道不失其天下。』」也作「爭臣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谏诤之臣。引申指能指正先辈缺失的后辈。

Eng

  • Cihui official who dares speak frankly before the emperor

Từ liên quan

Gần nghĩa

臣下 · 臣仆 · 臣僚 · 臣僧 · 臣妾 · 臣子 · 臣属 · 臣工