诤讼
tránh tụng
Hán Việt: tránh tụng · Pinyin: zhèng sòng
Tổng quan
tranh chấp vụ kiện
1.争辩﹔争论。诤﹐通"争"。
爭辯訴訟。《後漢書.卷一一.劉玄傳》:「王莽末,南方飢饉,人庶群入野澤,掘鳧茈而食之,更相侵奪。新市人王匡、王鳳為平理諍訟,遂推為渠帥。」也作「爭訟」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Tranh chấp kiện tụng
- Biên soạn 諍訟 hèngsòng v.o. contest a lawsuit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭辯訴訟。《後漢書.卷一一.劉玄傳》:「王莽末,南方飢饉,人庶群入野澤,掘鳧茈而食之,更相侵奪。新市人王匡、王鳳為平理諍訟,遂推為渠帥。」也作「爭訟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.争辩﹔争论。诤﹐通"争"。
Eng
- Cihui to contest a lawsuit