诤谏
tránh gián
Hán Việt: tránh gián · Pinyin: zhèng jiàn
Tổng quan
khuyên bảo; khuyên răn; can gián
1.直言劝谏。
以正直的言辭規勸別人。如:「魏徵立朝,勇於諍諫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phê bình thẳng thắn
- Biên soạn 諍諫 zhèngjiàn v. <wr.> admonish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以正直的言辭規勸別人。如:「魏徵立朝,勇於諍諫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.直言劝谏。
Eng
- Cihui to criticize frankly; to admonish