該博

gāi bó cai bác

Hán Việt: cai bác · Pinyin: gāi bó

Tổng quan

uyên bác | rộng và sâu | sành sỏi ao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn. cai bác cai bác ☆Bao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn. uyên bác; uyên thâm。同'賅博'。

Cấu tạo: (cai) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cai bác cai bác ☆Bao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn.
  • Cihui uyên bác | rộng và sâu | sành sỏi ao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn. cai bác cai bác ☆Bao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn. uyên bác; uyên thâm。同'賅博'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學識淵博。唐.李德裕〈次柳氏舊聞序〉:「臣德裕非黃瓊之練習,愧史遷之該博,唯次舊聞,懼失其傳。」也作「賅博」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘赅博’。

Eng

  • CC-CEDICT erudite|broad and profound|learned
  • Cihui erudite; broad and profound; learned

ja

  • JMdict profundity|extensive (knowledge)