該應
cai ứng
Hán Việt: cai ứng · Pinyin: gāi yīng
Tổng quan
nên 1. nên; phải; cần phải。應該。 2. đến lượt; nên。該著。
Nghĩa
Việt
- Cihui nên 1. nên; phải; cần phải。應該。 2. đến lượt; nên。該著。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應該。《二刻拍案驚奇》卷二○:「商妾頗認得字義,見了府牒,不敢不信。卻是自笳沒有主意,不知該應怎的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉应该; 该着。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①应该。②该着。
Eng
- CC-CEDICT should
- Cihui should