该治

cai trì

Hán Việt: cai trì

Tổng quan

ắp đặt cho yên mọi việc. Nay ta hiểu theo nghĩa cưỡi đầu cưỡi cổ là sai. cai trị cai trị ☆Sắp đặt cho yên mọi việc. Nay ta hiểu theo nghĩa cưỡi đầu cưỡi cổ là sai.

Cấu tạo: (cai) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp đặt cho yên mọi việc. Nay ta hiểu theo nghĩa cưỡi đầu cưỡi cổ là sai. cai trị cai trị ☆Sắp đặt cho yên mọi việc. Nay ta hiểu theo nghĩa cưỡi đầu cưỡi cổ là sai.