該着

gāi zháo cai trứ

Hán Việt: cai trứ · Pinyin: gāi zháo

Tổng quan

đến lượt: tới số/ý trời/xui xẻo/xúi quẩy

Cấu tạo: (cai) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến lượt: tới số/ý trời/xui xẻo/xúi quẩy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指命运注定,不可避免:刚出门就摔了一跤,~我倒霉。

Eng

  • Cihui 該著 āizháo v. be doomed; deserve | ∼ tā dǎoméi. He deserves the bad luck.||►See also gāizhe