详明
tường minh
Hán Việt: tường minh · Pinyin: xiáng míng
Tổng quan
tỉ mỉ rõ ràng
1.详细明白。 2.审慎明敏。 3.审察明白。
詳細且明白。如:「外出前,必須將時間、地點、同伴稟告父母,而且應該儘量詳明。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rõ ràng, minh bạch
- VietPhrases tỉ mỉ rõ ràng
- Tần suất từ tỉ mỉ rõ ràng
- Biên soạn 詳明 iángmíng* s.v. full and clear
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.详细明白。 2.审慎明敏。 3.审察明白。
Eng
- Cihui 詳明 iángmíng* s.v. full and clear
- Tần suất từ 詳明 iángmíng* s.v. full and clear