诫命

jiè mìnggiới mệnh

Hán Việt: giới mệnh · Pinyin: jiè mìng

Tổng quan

điều răn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.命令。

Cấu tạo: 誡 (giới) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều răn, lời răn
  • Google Alex v6 mệnh lệnh
  • Tần suất từ điều răn; cấp bách, khẩn thiết, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế, có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh, (ngôn ngữ học) mệnh lệnh, mệnh lệnh, điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc, nhu cầu, (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh
  • Biên soạn 誡命 ièmìng n. commandment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.命令。

Eng

  • Cihui commandment
  • Tần suất từ 誡命 ièmìng n. commandment

Đức

  • Handedict Vorschrift

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦