誣賴

wū lài vu lại

Hán Việt: vu lại · Pinyin: wū lài

Tổng quan

vu cáo vu; vu oan; vu khống; đổ tội (vô cớ)。毫無根據地說別人做了壞事,或說了壞話。 誣賴好人。 vu oan cho người tốt

Cấu tạo: (vu) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu cáo vu; vu oan; vu khống; đổ tội (vô cớ)。毫無根據地說別人做了壞事,或說了壞話。 誣賴好人。 vu oan cho người tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訛指、冤枉。《紅樓夢》第六九回:「皆因張華拖欠了我們的債務,追索不與,方誣賴小的主人那些個。」《儒林外史》第五四回:「那也是他學裡幾個秀才誣賴他的。後來這件官事也昭雪了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毫无根据地硬说别人做了坏事或说了坏话不准诬赖好人|小王污赖小张把东西藏起来了。

Eng

  • CC-CEDICT to accuse falsely
  • Cihui to accuse falsely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诬枉