語冰

yǔ bīng ngữ băng

Hán Việt: ngữ băng · Pinyin: yǔ bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngữ) + (băng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈论冰。寓见识为时地所限意。语本《庄子.秋水》﹕"井蛙不可以语于海者﹐拘于虚也﹔夏虫不可以语于冰者﹐笃于时也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谈论冰。寓见识为时地所限意。语本《庄子.秋水》﹕"井蛙不可以语于海者﹐拘于虚也﹔夏虫不可以语于冰者﹐笃于时也。"

Eng

  • Cihui 語冰 ǔbīng id. have limited experience and knowledge