语塞
ngữ tắc
Hán Việt: ngữ tắc · Pinyin: yǔ sè
Tổng quan
nghẹn lời; nghẹn giọng. vô cùng căm phẫn không nói nên lời
1.(因激动﹑气愤或理亏等原因)话说不出。
形容說不出話來。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「袁盎進說,其後語塞。」《大宋宣和遺事.貞集》:「張慤厲聲曰:『如宗澤忠義,若得數人,天下定矣!何畏乎金賊哉?』二人語塞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 悲憤之下,一時語塞。
- Biên soạn v.p. be tongue-tied; hesitate to respond
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容說不出話來。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「袁盎進說,其後語塞。」《大宋宣和遺事.貞集》:「張慤厲聲曰:『如宗澤忠義,若得數人,天下定矣!何畏乎金賊哉?』二人語塞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.(因激动﹑气愤或理亏等原因)话说不出。
Eng
- Cihui to be at a loss for words; speechless