語境

yǔ jìng ngữ cảnh

Hán Việt: ngữ cảnh · Pinyin: yǔ jìng

Tổng quan

ngữ cảnh

Cấu tạo: (ngữ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngữ cảnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言环境”的简称。狭义的指口头语言中的前言后语,书面语言中的上下文;广义的还包括表达思想时的社会环境,如时代和地域、社会思潮、风土人情等。在许多情况下,只有联系语境,才能明白一个词语所表达的概念,一个句子所表达的判断。

Eng

  • CC-CEDICT context
  • Cihui context