语境

yǔ jìngngữ cảnh

Hán Việt: ngữ cảnh · Pinyin: yǔ jìng

Tổng quan

ngữ cảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

语言环境”的简称。狭义的指口头语言中的前言后语,书面语言中的上下文; 广义的还包括表达思想时的社会环境,如时代和地域、社会思潮、风土人情等。在许多情况下,只有联系语境,才能明白一个词语所表达的概念,一个句子所表达的判断。

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngữ cảnh
  • Tần suất từ ngữ cảnh
  • Biên soạn 1. context; situation 2. language environment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言环境”的简称。狭义的指口头语言中的前言后语,书面语言中的上下文; 广义的还包括表达思想时的社会环境,如时代和地域、社会思潮、风土人情等。在许多情况下,只有联系语境,才能明白一个词语所表达的概念,一个句子所表达的判断。

Eng

  • Cihui context
  • Tần suất từ n. <lg.> 1. context; situation 2. language environment

Đức

  • Handedict Kontext, Zusammenhang

Từ liên quan

Gần nghĩa

境內 · 境内 · 境况 · 境地 · 境域 · 境外 · 境智 · 境界